all-out

/'ɔ:l'aut/
tính từ & phó từ
  1. dốc hết sức, dốc toàn lực
    • an all-out attack
      một cuộc tấn công dốc toàn lực
  2. toàn, hoàn toàn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "all-out"

all-out
The team made an all-out effort to finish the project on time.