complete

/kəm'pli:t/
tính từ
  1. đầy đủ, trọn vẹn, hoàn toàn
    • a complete failure
      một sự thất bại hoàn toàn
  2. hoàn thành, xong
    • when will the work be complete?
      khi nào công việc ấy sẽ hoàn thành?
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) hoàn toàn, toàn diện (người)
    • complete horseman
      một người cưỡi ngựa giỏi hoàn toàn
ngoại động từ
  1. hoàn thành, làm xong
  2. làm đầy đủ, bổ sung, làm cho trọn vẹn; làm cho hoàn toàn
    • this completes my happiness
      điều này làm cho niềm hạnh phúc của tôi thêm trọn vẹn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

complete
The student felt a sense of pride when her project was complete.