alors

phó từ
  1. lúc bấy giờ, lúc đó
    • Les moeurs d'alors
      những phong tục lúc đó
  2. thế thì, vậy thì
    • Alors, n'en parlons plus
      thế thì ta đừng nói đến việc ấy nữa
    • alors?
      thế bây giờ phải làm gì nào?
    • alors que
      trong khi, khi
    • Alors que vous étiez malade
      trong khi anh ốm
    • Vous avez fait cela, alors que je vous l'avais défendu
      anh đã làm việc ấy, mặc dù tôi đã cấm anh
    • et alors?
      thế thì sao?
    • jusqu'alors
      đến lúc đó
    • non, mais alors!
      (thân mật) lý, không thể được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

alors
Alors, il a ouvert la porte et est entré.