alphabetic
/,ælfə'betik/ Cách viết khác : (alphabetical) /,æflə'betikbl/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- (Thuộc về) bảng chữ cái: Liên quan đến hệ thống các chữ cái được sử dụng trong một ngôn ngữ viết.
- Theo thứ tự chữ cái: Được sắp xếp theo trình tự quy định của bảng chữ cái (ví dụ: A, B, C...).
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- The teacher taught the alphabetic principle to the first graders. (Giáo viên dạy nguyên tắc bảng chữ cái cho học sinh lớp một.)
- Please arrange these files in alphabetic order by last name. (Hãy sắp xếp những hồ sơ này theo thứ tự chữ cái dựa trên họ.)
- English uses an alphabetic writing system. (Tiếng Anh sử dụng một hệ thống chữ viết theo bảng chữ cái.)
Các cách sử dụng nâng cao
"In alphabetic sequence": theo trình tự chữ cái.
- The entries in the index are listed in alphabetic sequence. (Các mục trong chỉ mục được liệt kê theo trình tự chữ cái.)
"Non-alphabetic": không theo bảng chữ cái (ví dụ: chữ tượng hình).
- Chinese characters are a non-alphabetic script. (Chữ Hán là một hệ chữ viết không theo bảng chữ cái.)
Biến thể và từ gần giống
Alphabetical (adj): (từ đồng nghĩa, cách dùng tương tự) theo thứ tự bảng chữ cái.
- An alphabetical list of countries. (Một danh sách các quốc gia theo thứ tự bảng chữ cái.)
Alphabet (n): bảng chữ cái.
- The Greek alphabet has 24 letters. (Bảng chữ cái Hy Lạp có 24 chữ.)
Alphabetize (v): sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái.
- Librarians alphabetize books by the author's surname. (Các thủ thư sắp xếp sách theo thứ tự bảng chữ cái của họ tác giả.)
Từ đồng nghĩa
- ABC order: thứ tự ABC (cách nói thông tục cho "theo thứ tự bảng chữ cái").
- Lexicographic: (thuộc về) từ điển, thường ngụ ý thứ tự sắp xếp theo chữ cái.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ tính từ "alphabetic").
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "alphabetic").
tính từ
- (thuộc) bảng chữ cái (thuộc) hệ thống chữ cái
- theo thứ tự chữ cái, theo thứ tự abc