alps

alps

The family hikes through the green foothills of the Alps.

Định nghĩa

Danh từ riêng (thường được viết hoa dùng với mạo từ "the"): - Dãy núi Alps: Một hệ thống núi lớntrung-nam châu Âu, nổi tiếng với cảnh đẹp thiên nhiên, các khu trượt tuyết điểm đến du lịch hấp dẫn. Từ "Alps" không phải một danh từ chung tên riêng của một dãy núi cụ thể.

dụ sử dụng
  • (Dãy Alps trải dài qua tám quốc gia, bao gồm Pháp, Thụy Ý.)
  • (Nhiều khách du lịch đến dãy Alps để trượt tuyết đi bộ đường dài.)
  • (Đỉnh cao nhất trong dãy Alps Mont Blanc.)
Lưu ý sử dụng
  • Luôn đi kèm mạo từ "the": Khi nói về dãy núi này, ta luôn dùng "the Alps" ( dụ: ), không bao giờ dùng "Alps" một mình như một danh từ thông thường.
  • Không dạng số ít: "Alps" danh từ số nhiều. Không từ "Alp" nào dùng để chỉ một ngọn núi đơn lẻ trong dãy này (mặc dù từ "Alp" có thể tồn tại trong các ngữ cảnh khác, như tên gọi địa phương).
Biến thể từ gần giống
  • Alpine (tính từ): thuộc về dãy Alps, kiểu núi cao.
    • Alpine skiing is popular in the winter. (Trượt tuyết kiểu núi cao rất phổ biến vào mùa đông.)
  • Alpinist (danh từ): người leo núi Alps, người leo núi cao.
    • He is an experienced alpinist. (Anh ấy một người leo núi cao giàu kinh nghiệm.)
Từ đồng nghĩa
  • Mountain range: dãy núi (khái niệm chung).
  • The Alpine range: dãy núi Alps (cách nói trang trọng hơn).
Các cụm từ liên quan
  • The Swiss Alps: dãy Alps thuộc Thụy .
    • The Swiss Alps are famous for their chocolate and watches. (Dãy Alps Thụy nổi tiếng với --la đồng hồ.)
  • The French Alps: dãy Alps thuộc Pháp.
    • The French Alps host the Tour de France cycling race. (Dãy Alps Pháp tổ chức cuộc đua xe đạp Tour de France.)
Thành ngữ liên quan
  • Over the Alps: vượt qua dãy Alps, thường dùng trong bối cảnh lịch sử hoặc du lịch.
    • Hannibal famously crossed the Alps with elephants. (Hannibal nổi tiếng đã vượt qua dãy Alps cùng với voi.)