altercate

/'ɔ:ltə:keit/
nội động từ
  1. cãi nhau, cãi lộn, đôi co, đấu khẩu
    • to altercate with someone about a trifle
      cãi nhau với ai về một chuyện vớ vẩn không đâu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

altercate
Two colleagues altercate over a project plan in the office.