quarrel

/'kwɔrəl/
Học thuật
Thân thiện
quarrel

Two children quarrel over a toy truck in the sandbox.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự cãi nhau, cuộc tranh cãi: Một cuộc tranh luận gay gắt, thường kèm theo cảm xúc tức giận, giữa hai hoặc nhiều người.
    • Mối bất hòa, sự xích mích: Tình trạng mâu thuẫn, không hòa hợp kéo dài giữa các cá nhân hoặc nhóm.
    • Lý do để phàn nàn hoặc tranh chấp: Căn nguyên, nguyên nhân dẫn đến sự bất đồng.
  2. Nội động từ:

    • Cãi nhau: Tham gia vào một cuộc tranh cãi nóng nảy, thường bằng lời nói.
    • Bất hòa, giận nhau: mối quan hệ căng thẳng, không hòa thuận với ai đó.
    • Phàn nàn, chê trách (điều đó): Thể hiện sự không hài lòng hoặc phản đối.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • They had a bitter quarrel about money. (Họ đã một cuộc cãi nhau gay gắt về tiền bạc.)
    • The quarrel between the two families lasted for years. (Mối bất hòa giữa hai gia đình kéo dài nhiều năm.)
    • I have no quarrel with his decision. (Tôi không để phàn nàn về quyết định của anh ấy.)
  • Nội động từ:

    • The children often quarrel over toys. (Bọn trẻ thường cãi nhau đồ chơi.)
    • She quarreled with her brother and they didn't speak for a week. ( ấy giận anh trai họ đã không nói chuyện với nhau cả tuần.)
    • It's useless to quarrel with fate. (Phàn nàn về số phận vô ích.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to pick a quarrel" / "to seek a quarrel": Cố tình gây chuyện, tìm cớ để cãi nhau.

    • He seemed to be picking a quarrel with everyone at the party. (Anh ta dường như đang cố tình gây chuyện với mọi người ở bữa tiệc.)
  • "to make up a quarrel": Làm hòa, giải quyết một cuộc cãi vã.

    • After a long talk, they finally made up their quarrel. (Sau một cuộc nói chuyện dài, cuối cùng họ đã làm hòa.)
  • "to have no quarrel with someone/something": Không phải phàn nàn hay chống đối.

    • I have no quarrel with the new policy. (Tôi không ý kiến phản đối chính sách mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Quarrelsome (tính từ): Hay gây gổ, hay cãi cọ.

    • He became quarrelsome after drinking. (Anh ta trở nên hay gây gổ sau khi uống rượu.)
  • Quarreler (danh từ): Người hay gây chuyện cãi cọ.

Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (sự cãi nhau): Argument, dispute, altercation, row.
  • Động từ (cãi nhau): Argue, fight, dispute, squabble.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Quarrel with: Cãi nhau với (ai); phản đối, không đồng ý với (điều ).
    • It's hard to quarrel with his logic. (Thật khó để phản đối lập luận của anh ta.)
Thành ngữ liên quan
  • A bad workman quarrels with his tools: "Thợ xấu chê đất lệch" – Người kém cỏi thường đổ lỗi cho công cụ hoặc hoàn cảnh.

    • Instead of improving his skills, he just complains about the software. A bad workman quarrels with his tools. (Thay vì cải thiện kỹ năng, anh ta chỉ phàn nàn về phần mềm. Đúng thợ xấu chê đất lệch.)
  • To quarrel with one's bread and butter: Làm điều đó gây hại cho nguồn thu nhập hoặc lợi ích thiết yếu của chính mình.

    • Criticizing the boss publicly is like quarreling with your bread and butter. (Chỉ trích sếp trước công chúng chẳng khác nào tự hại chính mình.)
quarrel

Two children quarrel over a toy truck in the sandbox.

danh từ
  1. sự câi nhau; sự gây chuyện, sự sinh sự; mối tranh chấp
    • to pick (seek) a quarrel with somebody
      gây chuyện cãi nhau với ai
  2. mối bất hoà
  3. cớ để phàn nàn, cớ để rầy rà
    • to have no quarrel against (with) somebody
      không đáng phàn nàn về ai

Idioms

  • to espouse somebody's quarrel
  • to fight somebody's quarrel for him
    đứng ra bênh vực người nào
  • to fasten quarrel upon somwbody
    (xem) fasten
  • to fight in a good quarrel
    đấu tranh cho lẽ phải, đấu tranh cho chính nghĩa
  • to find quarrel in a straw
    hay bẻ hoẹ, hay bới bèo ra bọ
  • to make up a quarrel
    giải hoà, hoà giải một mối bất hoà
nội động từ
  1. cãi nhau
    • to quarrel with somebody about (for) something
      câi nhau với ai về vấn đề
  2. bất hoà, giận nhau
  3. (+ with) đỗ lỗi, chê, phàn nàn

Idioms

  • a bad workman quarrel with his tools
    (tục ngữ) vụng múa chê đất lệch
  • to quarrel with one's brerad and butter
    bỏ nghề đã nuôi sống mình; đi ngược lại với quyền lợi của chính mình