quarrel

/'kwɔrəl/
danh từ
  1. sự câi nhau; sự gây chuyện, sự sinh sự; mối tranh chấp
    • to pick (seek) a quarrel with somebody
      gây chuyện cãi nhau với ai
  2. mối bất hoà
  3. cớ để phàn nàn, cớ để rầy rà
    • to have no quarrel against (with) somebody
      không đáng phàn nàn về ai

Idioms

  • to espouse somebody's quarrel
  • to fight somebody's quarrel for him
    đứng ra bênh vực người nào
  • to fasten quarrel upon somwbody
    (xem) fasten
  • to fight in a good quarrel
    đấu tranh cho lẽ phải, đấu tranh cho chính nghĩa
  • to find quarrel in a straw
    hay bẻ hoẹ, hay bới bèo ra bọ
  • to make up a quarrel
    giải hoà, hoà giải một mối bất hoà
nội động từ
  1. cãi nhau
    • to quarrel with somebody about (for) something
      câi nhau với ai về vấn đề
  2. bất hoà, giận nhau
  3. (+ with) đỗ lỗi, chê, phàn nàn

Idioms

  • a bad workman quarrel with his tools
    (tục ngữ) vụng múa chê đất lệch
  • to quarrel with one's brerad and butter
    bỏ nghề đã nuôi sống mình; đi ngược lại với quyền lợi của chính mình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

quarrel
Two children quarrel over a toy truck in the sandbox.