dispute

/dis'pju:t/
danh từ
  1. cuộc bàn cãi, cuộc tranh luận
    • beyond (past, without) dispute
      không cần bàn cãi nữa
    • the matter is in dispute
      vấn đề đang được bàn cãi
    • to hold a dispute on
      tranh luận về (vấn đề )
  2. cuộc tranh chấp (giữa hai người...)
  3. cuộc cãi cọ; sự bất hoà, sự bất đồng ý kiến
    • to settle a dispute
      dàn xếp một mối bất hoà
nội động từ
  1. bàn cãi, tranh luận
    • to dispute with (against) someone
      bàn cãi với ai
    • to dispute on (about) a subject
      bàn cãi về một vấn đề
  2. cãi nhau, đấu khẩu; bất hoà
ngoại động từ
  1. bàn cãi, tranh luận (một vấn đề)
  2. chống lại, kháng cự lại
    • to dispute a landing
      kháng cự lại một cuộc đổ bộ
    • to dispute the advance of the enemy
      kháng cự lại cuộc tiến quân của quân địch
  3. tranh chấp
    • to dispute every inch of ground
      tranh chấp từng tất đất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "dispute"

Từ có nhắc đến "dispute"

dispute
Two neighbors have a dispute over the property line.