scrap

/skræp/
danh từ
  1. mảnh nhỏ, mảnh rời
  2. (số nhiều) đầu thừa đuôi thẹo, mấu thừa
  3. đoạn cắt, ảnh cắt (cắtbáo để đóng thành tập)
  4. kim loại vụn; phế liệu
  5. tóp mỡ, (để ép hết dầu)
ngoại động từ
  1. đập vụn ra
  2. thải ra, loại ra, bỏ đi
danh từ
  1. (từ lóng) cuộc ẩu đả, cuộc đánh nhau
    • to hose a bit of a scrap with somebody
      ẩu đả với ai
nội động từ
  1. (từ lóng) ẩu đả, đánh nhau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "scrap"

scrap
A child draws on a scrap of paper.