amadou

danh từ giống đực
  1. bùi nhùi nấm (để mồi lửa)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "amadou"

Từ có nhắc đến "amadou"

amadou
Un homme utilise un morceau d'amadou pour allumer un feu de camp.