imbalance

/im'bæləns/
danh từ
  1. sự không cân bằng; sự thiếu cân bằng
  2. (sinh vật học) sự thiếu phối hợp (giữa các hoặc các tuyến)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "imbalance"

imbalance
The equation shows a clear imbalance between the two sides.