ambulant

/'æmbjulənt/
tính từ
  1. (y học) di chuyển bệnh
  2. (y học) đi lại được không phải nằm (người bệnh)
  3. đi lại, đi chỗ này chỗ khác, di động khôngmột chỗ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "ambulant"

ambulant
The patient is ambulant and walks slowly down the hospital corridor.