ambulant

/'æmbjulənt/
tính từ
  1. đi lang thang, đi rong
    • Marchand ambulant
      người bán hàng rong
  2. lưu động, di chuyển
    • Hôpital ambulant
      bệnh viện lưu động
    • Erysipèle ambulant
      (y học) viêm quầng di chuyển
  3. cadavre ambulant+ (thân mật) người ốm yếu kiệt quệ
danh từ
  1. nhân viên trạm bưu điện lưu động (trên toa thư)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

ambulant
Le marchand ambulant vend des fruits sur le marché.