ameliorative

/ə'mi:ljərətiv/
Học thuật
Thân thiện
ameliorative

The new policy had an ameliorative effect on community relations.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tác dụng cải thiện, làm cho tốt hơn: Từ này mô tả một hành động, biện pháp, hoặc yếu tố nào đó xu hướng hoặc mục đích cải thiện một tình huống, điều kiện, hoặc trạng thái, thường từ xấu thành tốt hơn hoặc từ tốt thành tốt hơn nữa.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The new policy has an ameliorative effect on the living standards of the poor. (Chính sách mới tác dụng cải thiện mức sống của người nghèo.)
    • She suggested several ameliorative measures to reduce pollution in the city. ( ấy đề xuất một số biện pháp cải thiện để giảm ô nhiễm trong thành phố.)
    • The doctor prescribed an ameliorative treatment to ease the patient's symptoms. (Bác sĩ đơn một phương pháp điều trị tính cải thiện để làm giảm các triệu chứng của bệnh nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngôn ngữ học: "Ameliorative" có thể được dùng để mô tả sự thay đổi nghĩa của một từ theo hướng tích cực hơn theo thời gian.
    • The word "knight" underwent an ameliorative shift in meaning, from a servant to a noble warrior. (Từ "knight" đã trải qua một sự thay đổi nghĩa theo hướng cải thiện, từ một người hầu trở thành một chiến binh quý tộc.)
Biến thể từ gần giống
  • Ameliorate (động từ): cải thiện, làm cho tốt hơn.
    • We must find ways to ameliorate the situation. (Chúng ta phải tìm cách cải thiện tình hình.)
  • Amelioration (danh từ): sự cải thiện, sự làm cho tốt hơn.
    • There has been a significant amelioration in air quality. (Đã một sự cải thiện đáng kể về chất lượng không khí.)
Từ đồng nghĩa
  • Improving: cải thiện, làm cho tốt lên.
  • Beneficial: lợi, hữu ích.
  • Therapeutic: tính chữa trị, trị liệu (trong ngữ cảnh y tế).
Từ trái nghĩa
  • Pernicious: hại, nguy hiểm.
  • Deleterious: gây hại, bất lợi.
  • Deteriorative: làm suy giảm, làm xấu đi.
ameliorative

The new policy had an ameliorative effect on community relations.

tính từ
  1. làm cho tốt hơn, để cải thiện

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự