amenity

/ə'mi:niti/
danh từ
  1. tính nhã nhặn, tính hoà nhã
  2. sự dễ chịu, sự thú vị (ở nơi nào...)
  3. (số nhiều) những thú vị, những hứng thú
    • amenities of home life
      những thú vui của đời sống gia đình
  4. tiện nghi
    • amenities of life
      tiện nghi của cuộc sống
  5. (số nhiều) thái độ hoà nhã, thái độ nhã nhặn, thái độ dễ chịu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "amenity"

amenity
The hotel's most appreciated amenity was the sparkling outdoor swimming pool.