amice

/'æmis/
danh từ
  1. (tôn giáo) khăn lễ (của giáo sĩ trùm đầu hoặc trùm vai khi làm lễ)
  2. trùm đầu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "amice"

amice
A priest adjusts the amice before the service.