amuse

/ə'mju:z/
ngoại động từ
  1. làm vui, làm thích thú, làm buồn cười; giải trí, tiêu khiển
    • hard to amuse
      khó làm cho vui được
    • to be amused with (by, at) something
      giải trí (tiêu khiển)
  2. lừa phỉnh, phỉnh phờ ai bằng những lời hứa hão
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) lừa, dụ, làm mát cảnh giác

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "amuse"

Từ có nhắc đến "amuse"

amuse
The clown's silly antics amuse the children at the birthday party.