amiss

/ə'mis/
Học thuật
Thân thiện
amiss

Something seems amiss with the old clock on the wall.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Sai, hỏng, không ổn: Dùng để mô tả một tình huống, sự vật hoặc cảm giác có điều đó không đúng, không bình thường hoặc vấn đề.
    • Không đúng lúc, không hợp thời: Chỉ điều đó xảy ra vào thời điểm không thích hợp.
  2. Phó từ:

    • Một cách sai lầm, không đúng: Diễn tả một hành động được thực hiện theo cách không chính xác, không phù hợp hoặc không đúng đắn.
    • Một cách không hay, xấu: Dùng để mô tả cách nói hoặc đánh giá tiêu cực về ai đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Something is amiss with the computer; it won't turn on. ( đó không ổn với cái máy tính; không lên nguồn.)
    • He sensed something amiss in her tone of voice. (Anh ấy cảm thấy đó sai sai trong giọng điệu của ấy.)
  • Phó từ:

    • I fear I may have judged him amiss. (Tôi sợ rằng mình có thể đã đánh giá anh ta một cách sai lầm.)
    • She never spoke amiss of her colleagues. ( ấy chưa bao giờ nói xấu đồng nghiệp của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to take something amiss": hiểu lầm (một lời nói, hành động) theo hướng tiêu cực, cảm thấy bị xúc phạm hoặc phật ý.

    • I hope you won't take my advice amiss; I only mean to help. (Tôi hy vọng bạn sẽ không hiểu lầm lời khuyên của tôi; tôi chỉ muốn giúp thôi.)
  • "to come/go amiss": (điều ) đến/trở nên không thích hợp hoặc không được đón nhận; thường dùng trong câu phủ định.

    • A cup of tea would not come amiss on a cold day like this. (Một tách trà sẽ rất hợp vào một ngày lạnh thế này.)
  • "nothing comes amiss to someone": người đó có thể tận dụng hoặc xoay sở với bất cứ thứ ; không không có ích.

    • He's so resourceful that nothing comes amiss to him. (Anh ấy rất tháo vát đến nỗi chẳng cái anh ấy không xoay sở được.)
Biến thể từ gần giống
  • Amiss thường được dùng như tính từ hoặc phó từ, không dạng danh từ hoặc động từ trực tiếp. thường đi sau động từ "to be" (is/are/was/were amiss) hoặc động từ chỉ trạng thái (seem/go amiss).
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Wrong (sai), faulty ( lỗi), awry (trật đường), out of order (hỏng).
  • Phó từ: Wrongly (một cách sai lầm), incorrectly (một cách không chính xác), improperly (một cách không phù hợp).
Thành ngữ liên quan
  • "Not amiss": (thông tục) khá tốt, được đấy, không đến nỗi tồi.
    • Your performance was not amiss for a first attempt. (Màn trình diễn của bạn khá được đấy đối với lần đầu thử sức.)
amiss

Something seems amiss with the old clock on the wall.

tính từ & phó từ
  1. sai, hỏng, xấu; bậy
    • what's amiss with you?
      anh việc không ổn đấy?
    • do you find anything amiss in what I have said?
      anh thấy cái sai sót trong những điều tôi nói không?
    • to understand amiss
      hiểu sai, hiểu lầm
    • to speak amiss of
      nói xấu
    • to do amiss
      làm bậy
    • not amiss
      (thông tục) được đấy, khá đấy, không đến nỗi tồi
  2. không đúng lúc, không hợp thời
    • to come amiss
      đến không đúng lúc

Idioms

  • nothing comes amiss to him
    chẳng cái không vừa ý cả
  • to take amiss
    bực mình, tức mình, để tâm giận; phật ý

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống