amoindrir

ngoại động từ
  1. bớt, làm giảm
    • La maladie amoindrit les forces
      bệnh tật làm giảm sức
    • Ces "impressions ne sont pas amoindries par le contact de la réalité" (R. Rolland)
      những ấn tượng này không hề giảm đi khi tiếp xúc với thực tế

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "amoindrir"