augmenter

nội động từ
  1. tăng lên
    • La population augmente chaque année
      số dân mỗi năm mỗi tăng
  2. tăng giá
    • Le papier a augmenté
      giấy đã tăng giá
ngoại động từ
  1. tăng thêm
    • Augmenter la vitesse
      tăng tốc
    • Augmenter la force
      tăng thêm sức mạnh
  2. tăng lương cho (ai)
  3. (ngành in) bổ sung thêm (sách in lần sau)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "augmenter"