amortir

ngoại động từ
  1. làm nhẹ bớt, làm yếu đi
    • Amortir un choc
      làm yếu sự va chạm
    • Amortir une peine
      giảm nhẹ một hình phạt
  2. trả dần (nợ)
    • Amortir le capital d'un emprunt
      trả dần vốn của một món vay
  3. (kinh tế) tài chính khấu hao
    • Amortir les équipements de production
      khấu hao thiết bị sản xuất
    • Il a amorti son camion en deux ans
      anh ta khấu hao chiếc xe tải trong hai năm
  4. (hàng hải) cho chạy chậm lại
  5. (hội họa) cho nhạt bớt (màu)
  6. (thể dục thể thao) rập (bóng đá)
  7. (thể dục thể thao) bỏ nhỏ (quần vợt)
  8. (vật lý) học làm tắt dần
  9. (kiến trúc) xây thon dần

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "amortir"