amphibie

tính từ
  1. (sinh vật học) lưỡng cư
    • La grenouille est amphibie
      ếchloài lưỡng cư
  2. (quân sự) (Voiture amphibie) xe lội nước
  3. (quân sự) (opérations amphibies) tác chiến thủy lục phối hợp
  4. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) nước đôi, nhập nhằng
danh từ giống đực
  1. (sinh vật học) động vật lưỡng cư

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "amphibie"

amphibie
Une grenouille est un animal amphibie.