amphi

danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ nhà trường; tiếng lóng, biệt ngữ) giảng đường (viết tắt của amphithéâtre)
    • suivre un amphi
      (ngôn ngữ nhà trường; tiếng lóng, biệt ngữ) theo một giáo trình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

amphi
Les étudiants suivent un amphi dans une grande salle.