xơi

  1. manger; boire; prendre
    • Mời bác xơi trà
      veuillez prendre du thé
  2. (infml.) anéantir (au combat)
    • Xơi gọn cả tiểu đoàn địch
      anéantir entièrement tout un bataillon ennemi
  3. (infml.) subir; recevoir
    • Xơi đòn
      recevoir une rossée

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

xơi
Mời bác xơi trà.