anabolic

/ænə'bɔlik/
Học thuật
Thân thiện
anabolic

Some athletes take anabolic steroids to increase muscle size.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) sự đồng hóa: Liên quan đến quá trình trao đổi chất xây dựng, trong đó các phân tử phức tạp được tổng hợp từ những đơn vị đơn giản hơn, thường đi kèm với việc tiêu thụ năng lượng.
    • Thúc đẩy quá trình đồng hóa: tính chất xây dựng, tăng trưởng sửa chữa các trong cơ thể.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Exercise has an anabolic effect on muscle tissue. (Tập thể dục tác dụng đồng hóa lên .)
    • The anabolic phase of metabolism builds up complex molecules. (Giai đoạn đồng hóa của quá trình trao đổi chất xây dựng các phân tử phức tạp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "anabolic state": trạng thái đồng hóa, trạng thái cơ thể xây dựng .

    • Adequate nutrition is essential to maintain an anabolic state for muscle recovery. (Dinh dưỡng đầy đủ cần thiết để duy trì trạng thái đồng hóa cho việc phục hồi .)
  • "anabolic pathway": con đường đồng hóa, chuỗi các phản ứng sinh hóa dẫn đến tổng hợp các chất.

    • Photosynthesis is a key anabolic pathway in plants. (Quang hợp một con đường đồng hóa chủ chốtthực vật.)
Biến thể từ gần giống
  • Anabolism (danh từ): Quá trình đồng hóa, phần của quá trình trao đổi chất liên quan đến việc xây dựng các phân tử phức tạp.

    • Anabolism requires energy input. (Quá trình đồng hóa đòi hỏi đầu vào năng lượng.)
  • Catabolic (tính từ): (Thuộc) sự dị hóa, đối lập với "anabolic", liên quan đến quá trình phân hủy các phân tử phức tạp thành các đơn vị đơn giản hơn để giải phóng năng lượng.

Từ đồng nghĩa
  • Constructive metabolic: (thuộc) trao đổi chất xây dựng.
  • Biosynthetic: (thuộc) sinh tổng hợp.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp hình thành từ tính từ "anabolic")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "anabolic")

Lưu ý về cách dùng: Từ "anabolic" thường xuất hiện nhất trong các cụm từ chuyên ngành như "anabolic steroids" (chất đồng hóa/ steroid đồng hóa) - một nhóm chất tổng hợp bắt chước tác dụng của hormone testosterone, được sử dụng ( lạm dụng) để thúc đẩy tăng trưởng bắp. Tuy nhiên, bản thân từ "anabolic" một tính từ mô tả thuộc tính của quá trình sinh học.

anabolic

Some athletes take anabolic steroids to increase muscle size.

tính từ
  1. (sinh vật học) (thuộc) sự đồng hoá