anachronic

/,ænə'krɔnik/
tính từ
  1. sai năm tháng, sai niên đại (việc ghi chép)
  2. lỗi thời

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

anachronic
English public schools are anachronic institutions.