anaemic

/ə'ni:mik/
Học thuật
Thân thiện
anaemic

The patient felt anaemic and needed to rest.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Y học):

    • Thiếu máu: Trạng thái cơ thể số lượng hồng cầu hoặc lượng hemoglobin trong máu thấp hơn mức bình thường.
    • Xanh xao, yếu ớt ( thiếu máu): Mô tả vẻ ngoài nhợt nhạt, thiếu sức sống do tình trạng thiếu máu gây ra.
  2. Tính từ (Nghĩa bóng):

    • Thiếu sức sống, thiếu sinh khí: Dùng để mô tả thứ đó yếu ớt, kém hiệu quả, thiếu sức mạnh hoặc sự thuyết phục.
dụ sử dụng
  • Tính từ (Nghĩa đen/Y học):

    • The doctor said she looks pale and feels tired because she is anaemic. (Bác sĩ nói ấy trông xanh xao cảm thấy mệt mỏi bị thiếu máu.)
    • Anaemic patients often need to increase their iron intake. (Bệnh nhân thiếu máu thường cần tăng cường lượng sắt nạp vào.)
  • Tính từ (Nghĩa bóng):

    • The team's performance in the second half was anaemic and lacked energy. (Màn trình diễn của đội trong hiệp hai thật thiếu sinh khí không năng lượng.)
    • He made an anaemic argument that failed to convince anyone. (Anh ta đưa ra một lập luận yếu ớt không thuyết phục được ai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Anaemic growth": Sự tăng trưởng èo uột, yếu kém.
    • The economy is showing signs of anaemic growth this quarter. (Nền kinh tế đang cho thấy dấu hiệu tăng trưởng èo uột trong quý này.)
Biến thể từ gần giống
  • Anaemia (Anemia) (danh từ): Bệnh thiếu máu.
    • Iron deficiency is a common cause of anaemia. (Thiếu sắt một nguyên nhân phổ biến gây bệnh thiếu máu.)
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa đen: Pale (xanh xao), bloodless (không máu, nhợt nhạt).
  • Nghĩa bóng: Feeble (yếu ớt), weak (yếu), lifeless (vô hồn), lacklustre (thiếu sức sống).
anaemic

The patient felt anaemic and needed to rest.

tính từ
  1. (y học) thiếu máu; xanh xao thiếu máu

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "anaemic"