weak

/wi:k/
tính từ
  1. yếu, yếu ớt
    • to grow weak
      yếu đi
  2. thiếu nghị lực, yếu đuối, mềm yếu, nhu nhược
    • a weak moment
      một phút yếu đuối
    • weak character
      tính tình nhu nhược mềm yếu
  3. kém, non; thiếu quá
    • weak in algebra
      kém về đại số
    • weak memory
      trí nhớ kém
    • weak sight and hearing
      mắt kém tai nghễnh ngãng
    • a weak team of volleyball players
      một đội bóng chuyền kém
    • a weak staff
      biên chế thiếu quá
  4. loãng, nhạt
    • weak tea
      trà loãng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

weak
The weak student struggled to lift the heavy textbook.