anagrammatize

/,ænə'græmətaiz/ Cách viết khác : (anagrammatise) /,ænə'græmətaiz/
Học thuật
Thân thiện
anagrammatize

A student tries to anagrammatize the letters in the word 'listen' to form 'silent'.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Viết theo lối đảo chữ cái, tạo thành từ đảo chữ: Hành động sắp xếp lại các chữ cái của một từ hoặc cụm từ để tạo thành một từ hoặc cụm từ mới có nghĩa.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Can you anagrammatize the word "listen"? (Bạn có thể đảo chữ cái của từ "listen" không?)
    • The poet loved to anagrammatize names to create hidden meanings in his work. (Nhà thơ thích đảo chữ cái của các cái tên để tạo ra những ý nghĩa ẩn giấu trong tác phẩm của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to anagrammatize a phrase": đảo chữ cái của một cụm từ.
    • The puzzle required us to anagrammatize the phrase "the eyes". (Câu đố yêu cầu chúng tôi đảo chữ cái của cụm từ "the eyes".)
Biến thể từ gần giống
  • Anagram (n): từ đảo chữ, kết quả của việc đảo chữ cái.
    • "Silent" is an anagram of "listen". ("Silent" một từ đảo chữ của "listen".)
  • Anagrammatic (adj): thuộc về đảo chữ.
    • The clue had an anagrammatic quality. (Manh mối tính chất đảo chữ.)
  • Anagrammatise (v): cách viết khác (thường dùng trong tiếng Anh-Anh) của "anagrammatize".
Từ đồng nghĩa
  • Rearrange letters: sắp xếp lại các chữ cái.
  • Transpose letters: hoán đổi vị trí các chữ cái.
anagrammatize

A student tries to anagrammatize the letters in the word 'listen' to form 'silent'.

ngoại động từ
  1. viết theo lối đảo chữ cái

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống