analyzed

Adjective
  1. được nghiên cứu, khảo sát kỹ càng phương pháp; được phân nhỏ ra để xem xét các thành phần cấu thành; được phân tích
    • The analyzed data indicated surprising trends.
      Các dữ liệu đã được phân tích cho thấy những xu hướng đáng ngạc nhiên.
analyzed
The scientist analyzed the data on her computer screen.