analyzed

Học thuật
Thân thiện
analyzed

The scientist analyzed the data on her computer screen.

Định nghĩa

Tính từ: - Được phân tích: Chỉ một đối tượng (thường dữ liệu, thông tin, văn bản) đã trải qua quá trình xem xét kỹ lưỡng, phương pháp để hiểu các bộ phận, mối quan hệ hoặc ý nghĩa của . - Được nghiên cứu kỹ càng: Ám chỉ rằng đối tượng đã được khảo sát, kiểm tra một cách chi tiết hệ thống.

dụ sử dụng
  • (Các mẫu vật đã được phân tích xác nhận sự có mặt của hóa chất.)
  • ( ấy trình bày một báo cáo đã được phân tích về hành vi thị trường.)
  • (Các kết quả được phân tích rõ ràng thuyết phục.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thoroughly analyzed": được phân tích một cách triệt để, toàn diện.
    • The evidence must be thoroughly analyzed before reaching a conclusion. (Bằng chứng phải được phân tích triệt để trước khi đi đến kết luận.)
  • "statistically analyzed": được phân tích bằng phương pháp thống .
    • The survey responses were statistically analyzed for patterns. (Các phản hồi từ khảo sát được phân tích thống để tìm ra các mẫu hình.)
Biến thể từ liên quan
  • Analyze (động từ): phân tích.
    • We need to analyze the problem from different angles. (Chúng ta cần phân tích vấn đề từ nhiều góc độ khác nhau.)
  • Analysis (danh từ): sự phân tích, bản phân tích.
    • His analysis of the poem was very insightful. (Bản phân tích bài thơ của anh ấy rất sâu sắc.)
  • Analytical (tính từ): (thuộc về) phân tích, tư duy phân tích.
    • She has an analytical mind. ( ấy một tư duy phân tích.)
Từ đồng nghĩa
  • Examined: được kiểm tra, xem xét.
  • Studied: được nghiên cứu.
  • Assessed: được đánh giá, thẩm định.
  • Interpreted: được diễn giải, giải thích (sau khi phân tích).
Lưu ý sử dụng
  • "Analyzed" dạng tính từ xuất phát từ động từ "analyze" (phân tích) ở thể quá khứ phân từ. thường được dùng trong ngữ cảnh học thuật, khoa học, kinh doanh để nhấn mạnh rằng một đối tượng đã hoàn tất quá trình phân tích.
  • Từ này thường đứng trước danh từ (như , ) hoặc sau động từ "to be" (như ).
analyzed

The scientist analyzed the data on her computer screen.

Adjective
  1. được nghiên cứu, khảo sát kỹ càng phương pháp; được phân nhỏ ra để xem xét các thành phần cấu thành; được phân tích
    • The analyzed data indicated surprising trends.
      Các dữ liệu đã được phân tích cho thấy những xu hướng đáng ngạc nhiên.