anathema

/ə'næθimə/
danh từ
  1. lời nguyền rủa
  2. người bị ghét cay, ghét đắng, người bị nguyền rủa
  3. (tôn giáo) sự bị rút phép thông công; sự bị đuổi ra khỏi giáo phái
  4. (tôn giáo) người bị rút phép thông công; người bị đuổi ra khỏi giáo phái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

anathema
He is an anathema to the entire community.