andalusia

andalusia

A colorful map shows the region of Andalusia in southern Spain.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Andalusia một khu vực tự trị nằmmiền nam Tây Ban Nha, giáp với Đại Tây Dương Địa Trung Hải. Đây một vùng đất lịch sử từng trung tâm của nền văn minh Moor (Hồi giáo) trong thời kỳ Trung cổ, nổi tiếng với kiến trúc, văn hóa nghệ thuật độc đáo.

dụ sử dụng
  • (Andalusia nổi tiếng với nhạc điệu nhảy flamenco.)
  • (Cung điện Alhambra ở Granada, Andalusia, một Di sản Thế giới được UNESCO công nhận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The history of Andalusia": lịch sử của vùng Andalusia.

    • The history of Andalusia is rich with influences from Roman, Moorish, and Christian cultures. (Lịch sử của Andalusia phong phú với những ảnh hưởng từ các nền văn hóa La , Moor Kitô giáo.)
  • "Andalusian culture": văn hóa Andalusia.

    • Andalusian culture blends Arabic, Jewish, and Christian traditions. (Văn hóa Andalusia pha trộn các truyền thốngRập, Do Thái Kitô giáo.)
Biến thể từ gần giống
  • Andalusian (tính từ): thuộc về Andalusia hoặc người dân Andalusia.
    • The Andalusian landscape is known for its olive groves and whitewashed villages. (Cảnh quan Andalusia được biết đến với những rừng ô liu làng quét vôi trắng.)
Từ đồng nghĩa
  • Southern Spain: miền nam Tây Ban Nha (cụm từ mô tả vị trí địa ).
  • Moorish Spain: Tây Ban Nha thời Moor (dùng trong ngữ cảnh lịch sử).
Các cụm từ liên quan
  • "The Andalusia region": vùng Andalusia.
    • The Andalusia region has a Mediterranean climate with hot summers. (Vùng Andalusia khí hậu Địa Trung Hải với mùa nóng bức.)
Thành ngữ liên quan
  • "As rich as Andalusia": giàu có như Andalusia (thành ngữ ám chỉ sự phồn thịnh tài nguyên phong phú của vùng đất này).
    • The fertile plains of the Guadalquivir River are as rich as Andalusia itself. (Những đồng bằng màu mỡ của sông Guadalquivir giàu có như chính Andalusia vậy.)

Từ chứa "andalusia"