anesthetic

/,ænis'θetik/
tính từ+ Cách viết khác : (anesthetic)
  1. (y học) gây , gây mê
danh từ
  1. (y học) thuốc , thuốc gây mê

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

anesthetic
The dentist administered an anesthetic before the procedure.