angélus

Học thuật
Thân thiện
angélus

L'angélus sonne à midi dans le village.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Kinh Đức Bà: Một lời cầu nguyện của Công giáo dành riêng cho Đức Mẹ Maria, thường được đọc vào sáng, trưa tối.
    • Hồi chuông cầu kinh Đức Bà: Tiếng chuông nhà thờ được rung lên vào ba thời điểm trong ngày (thường là 6 giờ sáng, 12 giờ trưa 6 giờ tối) để báo hiệu giờ đọc kinh Angélus.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Les fidèles récitent l'angélus à midi. (Các tín hữu đọc kinh Đức Bà vào buổi trưa.)
    • On entend sonner l'angélus depuis le clocher de l'église. (Người ta nghe tiếng chuông kinh Đức Bà vang lên từ tháp chuông nhà thờ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sonner l'angélus": rung/đánh chuông báo giờ đọc kinh Angélus.

    • La cloche sonne l'angélus chaque matin à six heures. (Chuông đánh kinh Đức Bà mỗi sáng lúc sáu giờ.)
  • "l'heure de l'angélus": giờ đọc kinh Angélus.

    • Il est rentré à la maison à l'heure de l'angélus. (Anh ấy về nhà vào giờ đọc kinh Đức Bà.)
Biến thể từ gần giống
  • Angélique (adj): thuộc về thiên thần, thanh tao.
    • Une voix angélique. (Một giọng nói thanh tao như thiên thần.)
Từ đồng nghĩa
  • Prière à la Vierge: lời cầu nguyện với Đức Trinh Nữ Maria.
  • Sonnerie de midi: hồi chuông buổi trưa (có thể chỉ chuông Angélus).
Thành ngữ liên quan
  • "Entre chien et loup, à l'angélus": Vào lúc chạng vạng, khi chuông Angélus buổi tối vang lên. Cụm từ này mô tả khoảnh khắc trời tối, ranh giới giữa ngày đêm.
    • Il rentrait du travail entre chien et loup, à l'angélus. (Anh ấy đi làm về vào lúc chạng vạng, khi chuông chiều vang lên.)
angélus

L'angélus sonne à midi dans le village.

danh từ giống đực
  1. (tôn giáo) kinh đức Bà
  2. hồi chuông cầu kinh đức Bà

Từ gần giống