anglais

Học thuật
Thân thiện
anglais

L'élève apprend l'anglais avec son professeur.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc về) nước Anh, người Anh: Từ dùng để chỉ những liên quan đến nước Anh, văn hóa Anh hoặc người Anh.
    • Theo kiểu Anh: Cách thức, phong cách đặc trưng của nước Anh.
  2. Danh từ giống đực:

    • Tiếng Anh: Ngôn ngữ chính thức của Vương quốc Anh nhiều quốc gia khác trên thế giới.
    • Người Anh (nam): Từ dùng để chỉ một người đàn ông đến từ nước Anh. (Lưu ý: Dạng số nhiều "les Anglais" có thể chỉ người Anh nói chung).
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • La cuisine anglaise est simple. (Ẩm thực Anh thì đơn giản.)
    • Il a un humour très anglais. (Anh ấy khiếu hài hước rất kiểu Anh.)
  • Danh từ giống đực (ngôn ngữ):

    • Je parle anglais couramment. (Tôi nói tiếng Anh trôi chảy.)
    • L'anglais est une langue internationale. (Tiếng Anhmột ngôn ngữ quốc tế.)
  • Danh từ giống đực (người):

    • Un Anglais est venu nous voir. (Một người đàn ông Anh đã đến gặp chúng tôi.)
    • Les Anglais aiment le thé. (Người Anh thích trà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "À l'anglaise": Theo kiểu Anh, theo cách của người Anh.

    • Servir le thé à l'anglaise. (Pha trà theo kiểu Anh.)
  • "Filer (ou s'en aller) à l'anglaise": (Thành ngữ) Lẻn đi, chuồn đi một cách lặng lẽ, không chào tạm biệt.

    • Il a filé à l'anglaise sans payer l'addition. (Hắn ta đã chuồn đi không trả tiền hóa đơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Anglaise (tính từ giống cái): Dạng giống cái của "anglais".

    • Une tradition anglaise. (Một truyền thống của Anh.)
  • Anglicisme (danh từ giống đực): Từ mượn từ tiếng Anh.

    • "Le weekend" est un anglicisme courant en français. ("Le weekend" là một từ mượn tiếng Anh phổ biến trong tiếng Pháp.)
  • Anglophone (tính từ/danh từ): Nói tiếng Anh, người nói tiếng Anh.

    • Un pays anglophone. (Một quốc gia nói tiếng Anh.)
Từ đồng nghĩa
  • Britannique (tính từ): (Thuộc) Vương quốc Anh (bao gồm cả Scotland, Wales, Bắc Ireland).
  • D'Angleterre (cụm từ): Của nước Anh.
Các cụm từ liên quan
  • Parler anglais comme une vache espagnole: (Thành ngữ) Nói tiếng Anh rất tệ.

    • Il prétend parler anglais, mais en réalité il parle comme une vache espagnole. (Hắn ta tự nhậnnói tiếng Anh, nhưng thực ra hắn nói rất tệ.)
  • Anglais britannique / anglais américain: Tiếng Anh Anh / tiếng Anh Mỹ.

    • Il y a des différences entre l'anglais britannique et l'anglais américain. ( sự khác biệt giữa tiếng Anh Anh tiếng Anh Mỹ.)
Thành ngữ liên quan
  • Être bon en anglais: Giỏi tiếng Anh.

    • Elle est très bonne en anglais. ( ấy rất giỏi tiếng Anh.)
  • Apprendre l'anglais sur le tas: Học tiếng Anh qua thực tế, không qua trường lớp chính quy.

    • Il a appris l'anglais sur le tas en travaillant à Londres. (Anh ấy đã học tiếng Anh qua công việc thực tế khi làm việc ở Luân Đôn.)
anglais

L'élève apprend l'anglais avec son professeur.

tính từ
  1. (thuộc) Anh
    • La monarchie anglaise
      nền quân chủ Anh
    • Semaine anglaise
      tuần lễ nghỉ chiều thứ bảy, tuần lễ Anh
    • Canada anglais
      Canađa theo văn hóa Anh
    • à l'anglaise
      theo kiểu Anh
    • Filer (s'en aller) à l'anglaise
      lỉnh đi, chuồn đi
danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) tiếng Anh
    • Professeur d'anglais
      giáo viên tiếng Anh
    • Anglais britannique, anglais américain
      tiếng Anh nóiAnh, tiếng Anh nói ở Mỹ
    • L'anglais des affaires
      tiếng Anh trong giao dịch
    • Anglet

Từ đồng âm

Từ chứa "anglais"

Từ có nhắc đến "anglais"