angoisse

danh từ giống cái
  1. sự bồn chồn, sự lo sợ, nỗi kinh hoàng
  2. poire d'angoisse+ đắng+ (từ , nghĩa ) cái nhét miệng (để cho không kêu được)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "angoisse"

Từ có nhắc đến "angoisse"

angoisse
Une personne ressent une angoisse soudaine en regardant un document vide.