angoisser

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Gây lo sợ, làm kinh hoàng, làm lo lắng khắc khoải: Hành động khiến ai đó cảm thấy lo âu, sợ hãi sâu sắc hoặc một nỗi bất an mãnh liệt.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • La nouvelle de l'accident l'a profondément angoissé. (Tin tức về vụ tai nạn đã khiến anh ấy lo sợ khôn nguôi.)
    • L'incertitude de l'avenir angoisse beaucoup de jeunes. (Sự bất định của tương lai làm nhiều bạn trẻ lo lắng.)
    • Ce film d'horreur est fait pour angoisser le spectateur. (Bộ phim kinh dị này được tạo ra để làm khán giả khiếp sợ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dạng phản thân "s'angoisser": Tự làm mình lo lắng, cảm thấy lo âu.
    • Ne t'angoisse pas pour si peu ! (Đừng lo lắng chuyện nhỏ nhặt như vậy!)
    • Elle s'angoisse à l'idée de prendre l'avion. ( ấy cảm thấy lo lắng khắc khoải khi nghĩ đến việc đi máy bay.)
Biến thể từ gần giống
  • Angoissant, angoissante (tính từ): gây lo âu, khắc khoải.
    • Une attente angoissante. (Một sự chờ đợi đầy lo âu.)
  • Angoisse (danh từ từ gốc): nỗi lo âu, sự kinh hoàng.
    • Être pris d'angoisse. (Bị choáng ngợp bởi nỗi lo âu.)
  • Angoissé, angoissée (tính từ/động tính từ quá khứ): trong tình trạng lo âu, có vẻ lo lắng.
    • Un visage angoissé. (Một khuôn mặt đầy lo âu.)
Từ đồng nghĩa
  • Inquiéter: làm lo lắng (thường nhẹ hơn).
  • Affoler: làm hoảng sợ, làm hoảng loạn.
  • Terrifier: làm kinh hãi, làm khiếp sợ (mạnh hơn).
Từ trái nghĩa
  • Rassurer: trấn an, làm yên lòng.
  • Apaiser: làm dịu, làm nguôi.
  • Calmer: làm bình tĩnh.
ngoại động từ
  1. gây lo sợ, làm kinh hoàng
    • "Les Français s'angoissent devant la montée du Sida" (Express, 1987)
      dân Pháp kinh hoàng trước nạn Sida đang trỗi dậy

Từ trái nghĩa

Từ gần giống