angora

/æɳ'gɔ:rə/ Cách viết khác : (angola) /æɳ'goulə/
Học thuật
Thân thiện
angora

A girl gently pets her white angora rabbit.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Angora: Tên gọi chung cho một số giống động vật lông dài, mềm mịn, hoặc loại len, sợi được lấy từ chúng. Từ này thường được dùng như một phần của tên giống.
    • Hàng angora, len angora: Loại vải hoặc sợi mềm, nhẹ, ấm được dệt từ lông của thỏ Angora hoặc Angora.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She has a beautiful white angora sweater. ( ấy một chiếc áo len angora trắng rất đẹp.)
    • The Angora rabbit is prized for its soft wool. (Thỏ Angora được quý trọng bộ lông len mềm mại của .)
    • This scarf is made of pure angora. (Chiếc khăn này được làm từ len angora nguyên chất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ "angora" thường được dùng trong ngữ cảnh về thời trang, dệt may nuôi thú cưng để chỉ đặc tính mềm mại, sang trọng của chất liệu hoặc vẻ ngoài của động vật.
Biến thể từ liên quan
  • Angora cat (n): Mèo Angora, một giống mèo lông dài.
  • Angora goat (n): Angora, giống cho lông mohair.
  • Angora rabbit (n): Thỏ Angora, giống thỏ cho lông len angora.
  • Angora wool (n): Len angora (từ thỏ).
  • Mohair (n): Lông mohair (từ Angora), thường cứng bóng hơn len angora từ thỏ.
Từ đồng nghĩa
  • Soft wool: Len mềm (chỉ chất liệu).
  • Long-haired: Lông dài (chỉ đặc điểm của giống vật).
Lưu ý
  • "Angora" ban đầu tên của thủ đô Ankara, Thổ Nhĩ Kỳ. Các giống vật này nguồn gốc từ khu vực đó, nên được đặt tên theo.
  • Trong tiếng Việt, từ này thường được giữ nguyên dạng "angora" hiểu theo nghĩa miêu tả giống loài hoặc chất liệu, ít khi dịch sát nghĩa.
angora

A girl gently pets her white angora rabbit.

danh từ
  1. mèo angora ((cũng) angora cat)
  2. angora ((cũng) angora goast)
  3. thỏ angora ((cũng) angora rabbit)
  4. lông len thỏ angora; lông len angora
  5. hàng angora (dệt bằng lông len angora)

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống