angary

/'æɳgəri/
Học thuật
Thân thiện
angary

A neutral ship is seized under the right of angary during a conflict.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Pháp ):
    • Quyền sử hoại: Quyền của một quốc gia đang chiến tranh được tạm thời sung công, sử dụng hoặc phá hủy tài sản của một quốc gia trung lập nằm trong lãnh thổ của mình, với điều kiện phải bồi thường đầy đủ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The government exercised its right of angary to seize the neutral ships in its port for military transport. (Chính phủ đã thực thi quyền sử hoại để tạm sung công các tàu trung lập trong cảng của mình cho mục đích vận chuyển quân sự.)
    • According to international law, angary requires full compensation to the neutral owner. (Theo luật pháp quốc tế, quyền sử hoại đòi hỏi phải bồi thường đầy đủ cho chủ sở hữu trung lập.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "right of angary": quyền sử hoại.
    • The doctrine of angary is an exceptional right under the law of war. (Học thuyết về quyền sử hoại một quyền đặc biệt theo luật chiến tranh.)
Biến thể từ gần giống
  • Jus angariae (n): Thuật ngữ Latinh có nghĩa tương đương với "right of angary" (quyền sử hoại).
Từ đồng nghĩa
  • Right of requisition: Quyền trưng dụng (một khái niệm rộng hơn, có thể áp dụng trong nhiều bối cảnh khác ngoài chiến tranh với tài sản trung lập).
angary

A neutral ship is seized under the right of angary during a conflict.

danh từ
  1. (pháp ) quyền sử hoại (quyền sung công hoặc triệt phá bồi thường tài sản của một nước trung lập nằm trên đất một nước chiến tranh)

Từ gần giống