anoetic

/,ænou'etik/
tính từ
  1. (tâm lý học) tỉnh nhưng không suy nghĩ được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "anoetic"

anoetic
A patient lies in a hospital bed in an anoetic state.