antic

/'æntik/
danh từ
  1. ((thường) số nhiều) trò hề, trò cười
    • to play (ferform) one's antics
      làm trò hề
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) anh hề; người hay khôi hài

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

antic
A performer in an antic costume dances at a children's festival.