antagonist

/æn'tægənist/
danh từ
  1. địch thủ, người đối lập, người phản đối; vật đối kháng
  2. (giải phẫu) đối vận

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "antagonist"

antagonist
The doctor prescribed an antagonist to counteract the medication's side effects.