antagonist

/æn'tægənist/
Học thuật
Thân thiện
antagonist

The doctor prescribed an antagonist to counteract the medication's side effects.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Địch thủ, đối thủ, người chống đối: Một người tích cực chống lại hoặc cạnh tranh với một người khác; đặc biệt nhân vật chính trong một câu chuyện, vở kịch.
    • Vật đối kháng: Một chất hoặc một cơ quan trong cơ thể tác dụng đối lập hoặc vô hiệu hóa tác dụng của một chất/cơ quan khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • In the story, the hero finally defeated his antagonist. (Trong câu chuyện, người anh hùng cuối cùng đã đánh bại địch thủ của mình.)
    • This drug acts as an antagonist to the hormone. (Loại thuốc này hoạt động như một chất đối kháng với hormone.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn học kịch: Nhân vật phản diện chính, người tạo ra xung đột cho nhân vật chính (protagonist).

    • Iago is the cunning antagonist in Shakespeare's "Othello". (Iago nhân vật phản diện xảo quyệt trong vở kịch "Othello" của Shakespeare.)
  • Trong dược : Một phân tử (thường một loại thuốc) liên kết với một thụ thể nhưng không kích hoạt , từ đó ngăn chặn tác dụng của một chất chủ vận (agonist).

    • Naloxone is an opioid antagonist used to reverse overdoses. (Naloxone một chất đối kháng opioid được dùng để giải ngộ độc.)
Biến thể từ gần giống
  • Antagonistic (tính từ): tính chất đối địch, chống đối.

    • He took an antagonistic stance during the debate. (Anh ấy đã lập trường đối địch trong cuộc tranh luận.)
  • Antagonism (danh từ): sự đối địch, sự chống đối.

    • There is a clear antagonism between the two political parties. ( một sự đối địch rõ ràng giữa hai đảng chính trị.)
Từ đồng nghĩa
  • Adversary: đối thủ, kẻ thù.
  • Opponent: đối thủ, người phản đối.
  • Foe: kẻ thù (trang trọng hoặc văn chương).
  • Rival: đối thủ cạnh tranh.
Từ trái nghĩa
  • Protagonist: nhân vật chính, người ủng hộ chính.
  • Ally: đồng minh.
  • Agonist: chất chủ vận (trong sinh học/dược ).
antagonist

The doctor prescribed an antagonist to counteract the medication's side effects.

danh từ
  1. địch thủ, người đối lập, người phản đối; vật đối kháng
  2. (giải phẫu) đối vận

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "antagonist"