antecedence

/,ænti'si:dəns/
danh từ
  1. tình trạngtrước
  2. quyềntrước, quyền được trước, quyền ưu tiên
  3. (thiên văn học) sự đi ngược

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

antecedence
The principle of antecedence is clearly demonstrated in the geological layers.