anti-Semite

/,ænti'si:mait/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người bài Do Thái, người thù ghét người Do Thái: Một người thành kiến, thái độ thù địch, hoặc phân biệt đối xử chống lại người Do Thái với tư cách một nhóm dân tộc, tôn giáo hoặc chủng tộc.
  2. Tính từ:

    • (Thuộc về hoặc thể hiện) sự bài Do Thái: Miêu tả thái độ, hành vi, hoặc hệ tư tưởng mang tính thù ghét hoặc phân biệt đối xử với người Do Thái.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The historian wrote about the notorious anti-semite and his propaganda. (Nhà sử học đã viết về tên bài Do Thái khét tiếng những tuyên truyền của hắn.)
    • He was accused of being an anti-semite for his repeated hateful comments. (Anh ta bị buộc tội một kẻ bài Do Thái những bình luận đầy thù hận lặp đi lặp lại.)
  • Tính từ:

    • The organization was found to have published anti-semite literature. (Tổ chức này bị phát hiện đã xuất bản tài liệu mang tính bài Do Thái.)
    • Such anti-semite rhetoric is dangerous and unacceptable. (Lối hùng biện bài Do Thái như vậy nguy hiểm không thể chấp nhận được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bối cảnh học thuật, lịch sử, chính trị xã hội để phân tích lên án tư tưởng bài Do Thái, một dạng của phân biệt chủng tộc thù hận.
  • Khái niệm này không chỉ giới hạnhành động bạo lực rõ ràng còn bao gồm các định kiến tiêu cực, những lời nói xúc phạm, sự phân biệt đối xử hệ thống.
Biến thể từ gần giống
  • Anti-Semitism (danh từ): Chủ nghĩa bài Do Thái, tư tưởng hoặc phong trào thù ghét người Do Thái.
    • The fight against anti-Semitism is ongoing. (Cuộc chiến chống chủ nghĩa bài Do Thái vẫn đang tiếp diễn.)
  • Anti-Semitic (tính từ): tính chất bài Do Thái. (Đây dạng tính từ phổ biến hơn so với "anti-semite" khi dùng làm tính từ).
    • He made an anti-Semitic remark. (Anh ta đã đưa ra một nhận xét mang tính bài Do Thái.)
Từ đồng nghĩa
  • Jew-hater (danh từ, không trang trọng): Kẻ thù ghét người Do Thái.
  • Bigot (danh từ, nghĩa rộng hơn): Kẻ cuồng tín, người thành kiến cứng nhắc không khoan dung (có thể áp dụng cho nhiều nhóm).
Lưu ý
  • "Anti-semite" một thuật ngữ mang tính cáo buộc nghiêm trọng, phản ánh một hệ tư tưởng gây hại đã dẫn đến những thảm họa lịch sử như Holocaust.
  • Việc sử dụng từ này cần dựa trên bằng chứng xác thực về thái độ hoặc hành vi thù ghét nhắm vào người Do Thái.
tính từ
  1. (như) anti-Semitic
danh từ
  1. người thù ghét Do thái, người bài Do thái

Từ tương tự