racist

/'reisist/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người phân biệt chủng tộc: Một người niềm tin rằng một số chủng tộc nhất định vượt trội so với những chủng tộc khác, hành vi, thái độ hoặc lời nói thể hiện sự kỳ thị dựa trên chủng tộc.
    • Kẻ bài ngoại: Một người thành kiến, thù ghét hoặc không khoan dung đối với người thuộc các chủng tộc khác.
  2. Tính từ:

    • Phân biệt chủng tộc: Liên quan đến, thể hiện hoặc dựa trên sự phân biệt đối xử hoặc định kiến đối với người thuộc các chủng tộc khác.
    • Bài ngoại: Mang tính chất kỳ thị, không chấp nhận sự bình đẳng giữa các chủng tộc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He was exposed as a racist after his offensive comments were made public. (Anh ta bị lộ một kẻ phân biệt chủng tộc sau khi những bình luận xúc phạm của anh ta được công khai.)
    • The law aims to protect people from racists and their hate speech. (Luật pháp nhằm bảo vệ mọi người khỏi những kẻ phân biệt chủng tộc ngôn từ thù ghét của họ.)
  • Tính từ:

    • The company was accused of having racist hiring policies. (Công ty bị cáo buộc chính sách tuyển dụng phân biệt chủng tộc.)
    • Making racist jokes is never acceptable. (Việc kể những câu chuyện cười phân biệt chủng tộc không bao giờ có thể chấp nhận được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "institutional/systemic racist": (tính từ) thuộc về hoặc là một phần của hệ thống phân biệt chủng tộc thể chế/hệ thống. Đề cập đến các chính sách, thông lệ trong các tổ chức (như chính phủ, trường học) tạo ra sự bất bình đẳng.
    • The report highlighted institutional racist barriers in the education system. (Báo cáo nêu bật những rào cản phân biệt chủng tộc thể chế trong hệ thống giáo dục.)
Biến thể từ gần giống
  • Racism (n): Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc, hành vi hoặc hệ tư tưởng phân biệt chủng tộc.
    • We must fight against racism in all its forms. (Chúng ta phải chống lại chủ nghĩa phân biệt chủng tộc dưới mọi hình thức.)
  • Racial (adj): Thuộc về chủng tộc.
    • They are working to improve racial harmony in the community. (Họ đang làm việc để cải thiện sự hòa hợp chủng tộc trong cộng đồng.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Bigot (kẻ cuồng tín, thành kiến), xenophobe (người bài ngoại).
  • Tính từ: Discriminatory (phân biệt đối xử), prejudiced ( thành kiến), bigoted (cố chấp, cuồng tín).
Thành ngữ liên quan
  • "to be called out for being racist": bị chỉ trích/lên án hành vi hoặc lời nói phân biệt chủng tộc.
    • The celebrity was called out for being racist after an old video resurfaced. (Người nổi tiếng đó bị lên án phân biệt chủng tộc sau khi một video được đào lên.)
danh từ
  1. người phân biệt chủng tộc

Từ tương tự

Từ gần giống