antiquarian

/,ænti'kweəriən/
Học thuật
Thân thiện
antiquarian

An antiquarian carefully examines an ancient vase in his study.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc về) đồ cổ, đồ vật xưa: Liên quan đến việc sưu tầm, nghiên cứu hoặc buôn bán các đồ vật cổ, đặc biệt sách, đồ tạo tác hoặc tác phẩm nghệ thuật giá trị lịch sử.
    • (Thuộc về) người nghiên cứu cổ vật: Liên quan đến hoạt động hoặc sở thích của một nhà sưu tầm hoặc học giả về đồ cổ.
  2. Danh từ:

    • Nhà sưu tầm/nghiên cứu cổ vật: Một người chuyên môn trong việc sưu tầm, nghiên cứu hoặc buôn bán các đồ vật cổ, đặc biệt sách cổ hiện vật lịch sử.
    • Người bán đồ cổ: Một người kinh doanh các đồ vật cổ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • He has a great antiquarian interest in old maps. (Anh ấy mối quan tâm nghiên cứu đồ cổ lớn đối với các bản đồ .)
    • The library holds an important antiquarian book collection. (Thư viện lưu giữ một bộ sưu tập sách cổ quan trọng.)
  • Danh từ:

    • The museum consulted a famous antiquarian about the ancient vase. (Bảo tàng đã tham vấn một nhà nghiên cứu cổ vật nổi tiếng về chiếc bình cổ.)
    • She visited an antiquarian to find a first edition of the novel. ( ấy đã đến gặp một người bán sách cổ để tìm bản in đầu tiên của cuốn tiểu thuyết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "antiquarian society": hội nghiên cứu cổ vật, một tổ chức dành cho việc nghiên cứu bảo tồn các hiện vật lịch sử.

    • He is a member of the local antiquarian society. (Ông ấy thành viên của hội nghiên cứu cổ vật địa phương.)
  • "antiquarian bookseller": người buôn bán sách cổ, chuyên về các ấn phẩm , hiếm giá trị.

    • The antiquarian bookseller found a rare manuscript. (Người buôn bán sách cổ đã tìm thấy một bản thảo quý hiếm.)
Biến thể từ gần giống
  • Antiquary (danh từ): (cách dùng ) nhà nghiên cứu cổ vật, người sưu tầm đồ cổ. Nghĩa tương tự như "antiquarian" khi danh từ.
  • Antique (danh từ/tính từ): đồ cổ (vật thể); phong cách cổ xưa.
  • Antiquated (tính từ): lỗi thời, cổ lỗ (thường mang nghĩa tiêu cực).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Collector of antiquities (nhà sưu tầm cổ vật), archivist (nhà lưu trữ), historian (nhà sử học - trong ngữ cảnh nghiên cứu hiện vật).
  • Tính từ: Archival (thuộc lưu trữ), historical (thuộc lịch sử).
Thành ngữ liên quan
  • "Antiquarian zeal": lòng nhiệt thành/nỗi đam mê với đồ cổ. Thường dùng để mô tả sự say mê của một nhà sưu tập.
    • He pursued his research with antiquarian zeal. (Ông ấy theo đuổi nghiên cứu của mình với một lòng nhiệt thành của một nhà sưu tầm cổ vật.)
antiquarian

An antiquarian carefully examines an ancient vase in his study.

tính từ
  1. (thuộc) khảo cổ học
danh từ
  1. (như) antiquary
  2. người bán đồ cổ
    • antiquarian's shop
      hàng bán đồ cổ
  3. khổ giấy vẽ 134x79 cm

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "antiquarian"