antonyme

danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) từ phản nghĩa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "antonyme"

antonyme
Un mot et son antonyme sont souvent étudiés ensemble.