apercevoir

ngoại động từ
  1. nhìn thấy
    • On l'a aperçu qui traversait la rue
      người ta đã thấy hắn băng qua đường
  2. nhận thấy, nhận ra
    • "se garder de laisser apercevoir sa méfiance" (Stendh.)
      tránh để lộ nỗi hoài nghi của mình
    • Ils se sont aperçus dans la rue
      họ đã nhận ra nhau ngoài phố

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "apercevoir"