apical

/'æpikəl/
tính từ
  1. (thuộc) đỉnh, (thuộc) ngọn
  2. điểm apec
  3. đặtngọn, đặtđỉnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

apical
The apical bud of the plant is the highest point on the stem.