apical

/'æpikəl/
Học thuật
Thân thiện
apical

The apical bud of the plant is the highest point on the stem.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) đỉnh, (thuộc) ngọn: Chỉ vị trí hoặc đặc điểm liên quan đến phần cao nhất, tận cùng, hoặc đầu mút của một vật thể, đặc biệt trong sinh học, thực vật học hoặc giải phẫu.
    • Đặtngọn, đặtđỉnh: Mô tả vị trí được đặt tại điểm cao nhất hoặc tận cùng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The apical bud of the plant controls its upward growth. (Chồi ngọn của cây kiểm soát sự phát triển vươn lên của .)
    • In phonetics, some sounds are produced with the apical part of the tongue. (Trong ngữ âm học, một số âm được tạo ra bằng phần đầu lưỡi.)
    • The apical meristem is responsible for the primary growth in roots and shoots. ( phân sinh đỉnh chịu trách nhiệm cho sự tăng trưởng sơ cấprễ chồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Apical dominance": (Sinh học thực vật) Hiện tượng chồi đỉnh ức chế sự phát triển của các chồi bên.

    • Pruning the plant removes apical dominance and encourages bushier growth. (Việc tỉa cây loại bỏ ưu thế đỉnh khuyến khích sự phát triển sum suê hơn.)
  • "Apical pulse": (Y học) Mạch đỉnh, nhịp tim được nghe thấy nhất tại vị trí đỉnh của tim.

    • The nurse assessed the apical pulse by listening with a stethoscope. (Y tá đánh giá mạch đỉnh bằng cách lắng nghe bằng ống nghe.)
Biến thể từ gần giống
  • Apex (Danh từ): Đỉnh, điểm cao nhất.

    • He reached the apex of his career. (Ông ấy đã đạt đến đỉnh cao sự nghiệp.)
  • Apically (Trạng từ): Một cáchđỉnh/ngọn.

    • The cells divide apically. (Các tế bào phân chiaphần đỉnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Terminal: (Thuộc) đầu mút, cuối cùng.
  • Tip-top: Ở vị trí cao nhất, đỉnh điểm (thông tục hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "apical").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "apical").

apical

The apical bud of the plant is the highest point on the stem.

tính từ
  1. (thuộc) đỉnh, (thuộc) ngọn
  2. điểm apec
  3. đặtngọn, đặtđỉnh

Từ tương tự

Từ gần giống