apogée

danh từ giống đực
  1. (thiên (văn học)) điểm viễn địa
  2. tuyệt đỉnh
    • Apogée de la gloire
      tuyệt đỉnh vinh quang

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

apogée
L'apogée de sa carrière fut marquée par cette découverte scientifique.